VARIO 160

ĐỒNG HÀNH TRÊN MỌI NẺO ĐƯỜNG CỦA BẠN

VARIO 160

Lưu ý: NHỮNG SẢN PHẨM CÓ PHỤ KIỆN ĐI KÈM KHI MUA SẼ ĐƯỢC GIẢM GIÁ PHỤ KIỆN

GIẢM GIÁ PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT MÀU ĐỎ
  • - +
  • 134
Phụ kiện Kèm theo

line

NHÔNG XÍCH XE MÁY

NHÔNG XÍCH XE MÁY

Liên hệ

Mua kèm phụ kiện

DẦU NHỚT XE MÁY

DẦU NHỚT XE MÁY

Liên hệ

Mua kèm phụ kiện

LỐP XE MÁY

LỐP XE MÁY

Liên hệ

Mua kèm phụ kiện

ẮC QUY XE MÁY

ẮC QUY XE MÁY

Liên hệ

Mua kèm phụ kiện

MÁ PHANH XE MÁY

MÁ PHANH XE MÁY

Liên hệ

Mua kèm phụ kiện

Bugi xe máy

Bugi xe máy

Liên hệ

Mua kèm phụ kiện

Cá tính thể thao là điểm nhấn giúp Vario 160 khẳng định vị thế trong phân khúc xe tay ga đô thị của Honda Việt Nam. Thiết kế thân xe mang nhiều đường cắt xẻ, tạo hình khối góc cạnh.
Xe được hãng Nhật giới thiệu cuối tháng 12/2022, điểm nhấn là hệ thống đèn toàn LED, đèn định vị ban ngày tách rời. Đèn hậu kiểu thiết kế 3D, đi cùng cặp xi-nhan rời lấy cảm hứng từ dòng xe phân khối lớn. Theo Honda Việt Nam, bộ khung Vario 160 dập hàn laser eSAF giúp giảm trọng lượng, tăng tính linh hoạt.

NHỮNG ĐIỂM NỔI BẬT

Phần yếm trước có 2 hộc chứa đồ, bên trái thiết kế nắp che chống nước, tích hợp cổng sạc USB-A. Chìa khóa thông minh Honda Smartkey, tính năng xác định vị trí xe và báo động. Cốp dưới yên xe dung tích 17,9 lít.

Lốp trước kích thước 100/80, lốp sau 120/70. Bộ vành kích thước 14 inch tạo hình nan chữ Y. Sàn phía chân người lái dạng phẳng, chiều rộng 422 mm. Mặt đồng hồ dạng LCD kỹ thuật số, hiển thị các thông tin cơ bản khi vận hành gồm: mức tiêu hao nhiên liệu, tình trạng ắc quy, báo thay dầu máy, chống trộm...

Động cơ trên Vario là loại eSP+, 4 van, dung tích 160 cc tích hợp công nghệ phun xăng điện tử và làm mát bằng dung dịch. Công suất tối đã 15 mã lực tại tua máy 8.500 vòng/ phút. Sức kéo 13,8 Nm tại 7.000 vòng/ phút. Xe trang bị hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling Stop giúp tiết kiệm nhiên liệu. Theo thử nghiệm của hãng này, xe tiêu hao 2,1 lít/ 100 km đường hỗn hợp, đạt chuẩn khí thải Euro 3.

Vario Tiêu chuẩn và Cao cấp dùng phanh kết hợp CBS. Trang bị ABS có trên bản Thể thao và Đặc biệt.
 

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

 

Khối lượng bản thân

Tiêu chuẩn/ Cao cấp:

117 kg

Đặc biệt/ Thể thao:

118 kg

Dài x Rộng x Cao

Tiêu chuẩn/ Cao cấp:

1929 mmx678 mmx 1088 mm

Đặc biệt/ Thể thao

1929 mmx695 mm x 1088 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.278 mm

Độ cao yên

778 mm

Khoảng sáng gầm xe

138 mm

Dung tích bình xăng

5,5 L

Kích cỡ lớp trước/ sau

Lốp trước:

100/80-14 M/C48P

Lốp sau:

120/70-14 M/C61P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xy - lanh, làm mát bằng chất lỏng

Công suất tối đa

11,3kW/8.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

Khi thay dầu:

0.8 l

Khi tháo lọc dầu:

0.85 l

Khi tháo rã

0.9 l

Mức tiêu thụ nhiên liệu

2,20 lít/100km

Loại truyền động

Tự động, vô cấp

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

14,1 N・m/6.500 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

156,9 cm³

Đường kính x Hành trình pít tông

60,0 x 55,5 mm

Tỷ số nén

12,0 : 1

Sản phẩm cùng loại

line

0
Zalo
Hotline